scrotum
UK/ˈskɹəʊ.təm/
US/ˈskɹoʊ.təm/
giọng máy của trình duyệt
scrotum nghĩa là bìu dái, dái.
Nghĩa của scrotum
Danh từ
- Giải phẫu Bìu dái.
Dạng từ của scrotum
| Số nhiều | scrotums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrotum
Đồng nghĩa
Họ từ của scrotum
Câu hỏi thường gặp
scrotum nghĩa là gì?
scrotum (danh từ) nghĩa là bìu dái, dái.
scrotum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrotum: giọng Anh (UK) /ˈskɹəʊ.təm/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹoʊ.təm/.