scrummage
UK/ˈskɹʌm.ɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
scrummage nghĩa là Sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrimmage).
Nghĩa của scrummage
Danh từ
- Thể dục, thể thao Sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrimmage).
Dạng từ của scrummage
| Số nhiều | scrummages |
| Ngôi thứ ba số ít | scrummages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scrummaging |
| Quá khứ phân từ | scrummaged |
| Quá khứ | scrummaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrummage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scrummage nghĩa là gì?
scrummage (danh từ) nghĩa là Sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrimmage).
scrummage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrummage: giọng Anh (UK) /ˈskɹʌm.ɪdʒ/.