scrum
UK/skɹʌm/
US/skɹʌm/
giọng máy của trình duyệt
scrum nghĩa là thời gian ngừng bóng, cuộc ấu đả.
Nghĩa của scrum
Danh từ
- Thời gian ngừng bóng (trong bóng đá Mỹ).
- Cuộc đấu tranh hỗn độn; cuộc ấu đả.
Nội động từ
- +down Gây thành đám cãi lộn.
Dạng từ của scrum
| Số nhiều | scrums |
| Ngôi thứ ba số ít | scrums |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scrumming |
| Quá khứ phân từ | scrummed |
| Quá khứ | scrummed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrum
Đồng nghĩa
Họ từ của scrum
Câu hỏi thường gặp
scrum nghĩa là gì?
scrum (danh từ, nội động từ) nghĩa là thời gian ngừng bóng, cuộc ấu đả.
scrum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrum: giọng Anh (UK) /skɹʌm/, giọng Mỹ (US) /skɹʌm/.