TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrum

UK/skɹʌm/ US/skɹʌm/ giọng máy của trình duyệt

scrum nghĩa là thời gian ngừng bóng, cuộc ấu đả.

Nghĩa của scrum

Danh từ

  1. Thời gian ngừng bóng (trong bóng đá Mỹ).
  2. Cuộc đấu tranh hỗn độn; cuộc ấu đả.

Nội động từ

  1. +down Gây thành đám cãi lộn.

Dạng từ của scrum

Số nhiềuscrums
Ngôi thứ ba số ítscrums
Hiện tại phân từ (-ing)scrumming
Quá khứ phân từscrummed
Quá khứscrummed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrum

Đồng nghĩa

Họ từ của scrum

Câu hỏi thường gặp

scrum nghĩa là gì?

scrum (danh từ, nội động từ) nghĩa là thời gian ngừng bóng, cuộc ấu đả.

scrum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrum: giọng Anh (UK) /skɹʌm/, giọng Mỹ (US) /skɹʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.