TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrunch

UK/skɹʌnt͡ʃ/ US/skɹʌnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

scrunch nghĩa là Crunch.

Nghĩa của scrunch

Động từ

  1. Như Crunch.

Dạng từ của scrunch

Ngôi thứ ba số ítscrunches
Hiện tại phân từ (-ing)scrunching
Quá khứ phân từscrunched
Quá khứscrunched
Số nhiềuscrunches

Câu hỏi thường gặp

scrunch nghĩa là gì?

scrunch (động từ) nghĩa là Crunch.

scrunch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrunch: giọng Anh (UK) /skɹʌnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /skɹʌnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.