scrunch
UK/skɹʌnt͡ʃ/
US/skɹʌnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
scrunch nghĩa là Crunch.
Nghĩa của scrunch
Động từ
- Như Crunch.
Dạng từ của scrunch
| Ngôi thứ ba số ít | scrunches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scrunching |
| Quá khứ phân từ | scrunched |
| Quá khứ | scrunched |
| Số nhiều | scrunches |
Câu hỏi thường gặp
scrunch nghĩa là gì?
scrunch (động từ) nghĩa là Crunch.
scrunch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrunch: giọng Anh (UK) /skɹʌnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /skɹʌnt͡ʃ/.