scrupulousness
US/ˈskruː.pjə.ləs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
scrupulousness nghĩa là sự đắn đo, sự ngại ngùng.
Nghĩa của scrupulousness
Danh từ
- Sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng, tính quá tỉ mỉ.
Dạng từ của scrupulousness
| Số nhiều | scrupulousnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrupulousness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scrupulousness nghĩa là gì?
scrupulousness (danh từ) nghĩa là sự đắn đo, sự ngại ngùng.
scrupulousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrupulousness: giọng Mỹ (US) /ˈskruː.pjə.ləs.nəs/.