scrutineer
UK/ˈskɹuː.tɪn.ɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
US giọng người thật
scrutineer nghĩa là người kiểm phiếu bầu.
Nghĩa của scrutineer
Danh từ
- Người kiểm phiếu bầu (xem có hợp lệ không).
Dạng từ của scrutineer
| Số nhiều | scrutineers |
| Ngôi thứ ba số ít | scrutineers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scrutineering |
| Quá khứ phân từ | scrutineered |
| Quá khứ | scrutineered |
Câu hỏi thường gặp
scrutineer nghĩa là gì?
scrutineer (danh từ) nghĩa là người kiểm phiếu bầu.
scrutineer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrutineer: giọng Anh (UK) /ˈskɹuː.tɪn.ɪə(ɹ)/.