TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrutineer

UK/ˈskɹuː.tɪn.ɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt US giọng người thật

scrutineer nghĩa là người kiểm phiếu bầu.

Nghĩa của scrutineer

Danh từ

  1. Người kiểm phiếu bầu (xem có hợp lệ không).

Dạng từ của scrutineer

Số nhiềuscrutineers
Ngôi thứ ba số ítscrutineers
Hiện tại phân từ (-ing)scrutineering
Quá khứ phân từscrutineered
Quá khứscrutineered

Câu hỏi thường gặp

scrutineer nghĩa là gì?

scrutineer (danh từ) nghĩa là người kiểm phiếu bầu.

scrutineer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrutineer: giọng Anh (UK) /ˈskɹuː.tɪn.ɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: NaomiAmethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.