TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrutinize

UK/ˈskɹuːtɨnaɪz/ US/ˈskɹutn̩ˌaɪz/ giọng máy của trình duyệt

scrutinize nghĩa là nhìn chăm chú, nhìn kỹ, nghiên cứu cẩn thận.

Nghĩa của scrutinize

Ngoại động từ

  1. Nhìn chăm chú, nhìn kỹ.
  2. Xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận.

Dạng từ của scrutinize

Ngôi thứ ba số ítscrutinizes
Hiện tại phân từ (-ing)scrutinizing
Quá khứ phân từscrutinized
Quá khứscrutinized

Họ từ của scrutinize

Câu hỏi thường gặp

scrutinize nghĩa là gì?

scrutinize (ngoại động từ) nghĩa là nhìn chăm chú, nhìn kỹ, nghiên cứu cẩn thận.

scrutinize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrutinize: giọng Anh (UK) /ˈskɹuːtɨnaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹutn̩ˌaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.