scrutinize
UK/ˈskɹuːtɨnaɪz/
US/ˈskɹutn̩ˌaɪz/
giọng máy của trình duyệt
scrutinize nghĩa là nhìn chăm chú, nhìn kỹ, nghiên cứu cẩn thận.
Nghĩa của scrutinize
Ngoại động từ
- Nhìn chăm chú, nhìn kỹ.
- Xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận.
Dạng từ của scrutinize
| Ngôi thứ ba số ít | scrutinizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scrutinizing |
| Quá khứ phân từ | scrutinized |
| Quá khứ | scrutinized |
Họ từ của scrutinize
Câu hỏi thường gặp
scrutinize nghĩa là gì?
scrutinize (ngoại động từ) nghĩa là nhìn chăm chú, nhìn kỹ, nghiên cứu cẩn thận.
scrutinize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrutinize: giọng Anh (UK) /ˈskɹuːtɨnaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹutn̩ˌaɪz/.