scrutinizingly
giọng máy của trình duyệt
scrutinizingly nghĩa là kỹ lưỡng, tỉ mỉ.
Nghĩa của scrutinizingly
Phó từ
- Kỹ lưỡng, tỉ mỉ.
Dạng từ của scrutinizingly
| So sánh hơn | more scrutinizingly |
| So sánh nhất | most scrutinizingly |
Câu hỏi thường gặp
scrutinizingly nghĩa là gì?
scrutinizingly (phó từ) nghĩa là kỹ lưỡng, tỉ mỉ.