scry
UK/skɹaɪ/
US/skɹaɪ/
giọng máy của trình duyệt
scry nghĩa là bói cầu.
Nghĩa của scry
Động từ
- Bói cầu (bằng quả cầu thuỷ tinh).
Dạng từ của scry
| Ngôi thứ ba số ít | scries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scrying |
| Quá khứ phân từ | scried |
| Quá khứ | scried |
| Số nhiều | scries |
Câu hỏi thường gặp
scry nghĩa là gì?
scry (động từ) nghĩa là bói cầu.
scry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scry: giọng Anh (UK) /skɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /skɹaɪ/.