scullion
UK/ˈskʌl.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
scullion nghĩa là người phụ bếp, người rửa bát đĩa.
Nghĩa của scullion
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Người phụ bếp, người rửa bát đĩa.
Dạng từ của scullion
| Số nhiều | scullions |
Câu hỏi thường gặp
scullion nghĩa là gì?
scullion (danh từ) nghĩa là người phụ bếp, người rửa bát đĩa.
scullion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scullion: giọng Anh (UK) /ˈskʌl.i.ən/.