TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scullion

UK/ˈskʌl.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

scullion nghĩa là người phụ bếp, người rửa bát đĩa.

Nghĩa của scullion

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Người phụ bếp, người rửa bát đĩa.

Dạng từ của scullion

Số nhiềuscullions

Câu hỏi thường gặp

scullion nghĩa là gì?

scullion (danh từ) nghĩa là người phụ bếp, người rửa bát đĩa.

scullion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scullion: giọng Anh (UK) /ˈskʌl.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.