sculp
giọng máy của trình duyệt
sculp nghĩa là thuật điêu khắc, thuật chạm trổ, công trình điêu khắc, điêu khắc.
Nghĩa của sculp
Danh từ
- Thuật điêu khắc, thuật chạm trổ.
- Công trình điêu khắc.
- Sinh vật học Đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...).
Động từ
- Điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc.
- Là nhà điêu khắc.
- Sinh vật học (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...).
Dạng từ của sculp
| Ngôi thứ ba số ít | sculps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sculping |
| Quá khứ phân từ | sculped |
| Quá khứ | sculped |
Câu hỏi thường gặp
sculp nghĩa là gì?
sculp (danh từ, động từ) nghĩa là thuật điêu khắc, thuật chạm trổ, công trình điêu khắc, điêu khắc.