TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sculp

giọng máy của trình duyệt

sculp nghĩa là thuật điêu khắc, thuật chạm trổ, công trình điêu khắc, điêu khắc.

Nghĩa của sculp

Danh từ

  1. Thuật điêu khắc, thuật chạm trổ.
  2. Công trình điêu khắc.
  3. Sinh vật học Đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...).

Động từ

  1. Điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc.
  2. Là nhà điêu khắc.
  3. Sinh vật học (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...).

Dạng từ của sculp

Ngôi thứ ba số ítsculps
Hiện tại phân từ (-ing)sculping
Quá khứ phân từsculped
Quá khứsculped

Câu hỏi thường gặp

sculp nghĩa là gì?

sculp (danh từ, động từ) nghĩa là thuật điêu khắc, thuật chạm trổ, công trình điêu khắc, điêu khắc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.