TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scumble

UK/ˈskʌmbəl/ US/ˈskʌmbəl/ giọng máy của trình duyệt

scumble nghĩa là sự day.

Nghĩa của scumble

Danh từ

  1. Sự sơn đè lên để cải màu; lớp sơn đè lên để cải màu.
  2. Hội họa Sự day.

Ngoại động từ

  1. Sơn đè lên để làm cải màu.

Dạng từ của scumble

Số nhiềuscumbles
Ngôi thứ ba số ítscumbles
Hiện tại phân từ (-ing)scumbling
Quá khứ phân từscumbled
Quá khứscumbled

Câu hỏi thường gặp

scumble nghĩa là gì?

scumble (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự day.

scumble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scumble: giọng Anh (UK) /ˈskʌmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskʌmbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.