TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scum

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skʌm/ US/skʌm/ giọng máy của trình duyệt

scum nghĩa là bọt, váng, cặn bã, nổi.

Nghĩa của scum

Danh từ

  1. Bọt, váng.
  2. Nghĩa bóng Cặn bã.
    • the scum of societycặn bã của xã hội

Động từ

  1. Nổi (váng); nổi (bọt); có váng.
  2. Hớt (váng), hớt (bọt).

Dạng từ của scum

Số nhiềuscums
Ngôi thứ ba số ítscums
Hiện tại phân từ (-ing)scumming
Quá khứ phân từscummed
Quá khứscummed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scum

Đồng nghĩa

Họ từ của scum

Câu hỏi thường gặp

scum nghĩa là gì?

scum (danh từ, động từ) nghĩa là bọt, váng, cặn bã, nổi.

scum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scum: giọng Anh (UK) /skʌm/, giọng Mỹ (US) /skʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.