scum
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skʌm/
US/skʌm/
giọng máy của trình duyệt
scum nghĩa là bọt, váng, cặn bã, nổi.
Nghĩa của scum
Danh từ
- Bọt, váng.
- Nghĩa bóng Cặn bã.
- the scum of societycặn bã của xã hội
Động từ
- Nổi (váng); nổi (bọt); có váng.
- Hớt (váng), hớt (bọt).
Dạng từ của scum
| Số nhiều | scums |
| Ngôi thứ ba số ít | scums |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scumming |
| Quá khứ phân từ | scummed |
| Quá khứ | scummed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scum
Đồng nghĩa
Họ từ của scum
Câu hỏi thường gặp
scum nghĩa là gì?
scum (danh từ, động từ) nghĩa là bọt, váng, cặn bã, nổi.
scum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scum: giọng Anh (UK) /skʌm/, giọng Mỹ (US) /skʌm/.