scungy
UK/ˈskʌnd͡ʒi/
US/ˈskʌnd͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
scungy nghĩa là luộm thuộm.
Nghĩa của scungy
Tính từ
- Australia, thông tục ) xấu xí
- Luộm thuộm.
Dạng từ của scungy
| So sánh hơn | scungier |
| So sánh nhất | scungiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scungy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scungy nghĩa là gì?
scungy (tính từ) nghĩa là luộm thuộm.
scungy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scungy: giọng Anh (UK) /ˈskʌnd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈskʌnd͡ʒi/.