scupper
UK/ˈskʌpə/
US/ˈskʌpɚ/
giọng máy của trình duyệt
scupper nghĩa là lỗ thông nước, bắn chìm, nhận chìm.
Nghĩa của scupper
Danh từ
- Lỗ thông nước (ở mạn tàu).
Ngoại động từ
- Từ lóng Đột kích và tàn sát.
- Bắn chìm, nhận chìm, đánh đắm; khử.
Dạng từ của scupper
| Số nhiều | scuppers |
| Ngôi thứ ba số ít | scuppers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scuppering |
| Quá khứ phân từ | scuppered |
| Quá khứ | scuppered |
Câu hỏi thường gặp
scupper nghĩa là gì?
scupper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lỗ thông nước, bắn chìm, nhận chìm.
scupper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scupper: giọng Anh (UK) /ˈskʌpə/, giọng Mỹ (US) /ˈskʌpɚ/.