TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scupper

UK/ˈskʌpə/ US/ˈskʌpɚ/ giọng máy của trình duyệt

scupper nghĩa là lỗ thông nước, bắn chìm, nhận chìm.

Nghĩa của scupper

Danh từ

  1. Lỗ thông nước (ở mạn tàu).

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Đột kích và tàn sát.
  2. Bắn chìm, nhận chìm, đánh đắm; khử.

Dạng từ của scupper

Số nhiềuscuppers
Ngôi thứ ba số ítscuppers
Hiện tại phân từ (-ing)scuppering
Quá khứ phân từscuppered
Quá khứscuppered

Câu hỏi thường gặp

scupper nghĩa là gì?

scupper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lỗ thông nước, bắn chìm, nhận chìm.

scupper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scupper: giọng Anh (UK) /ˈskʌpə/, giọng Mỹ (US) /ˈskʌpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.