TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scurf

UK/skɜː(ɹ)f/ US/skɜː(ɹ)f/ giọng máy của trình duyệt

scurf nghĩa là gàu, vẩy mốc.

Nghĩa của scurf

Danh từ

  1. Gàu (ở đầu).
  2. Vẩy mốc (trên da).

Dạng từ của scurf

Số nhiềuscurfs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scurf

Đồng nghĩa

Họ từ của scurf

Câu hỏi thường gặp

scurf nghĩa là gì?

scurf (danh từ) nghĩa là gàu, vẩy mốc.

scurf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scurf: giọng Anh (UK) /skɜː(ɹ)f/, giọng Mỹ (US) /skɜː(ɹ)f/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.