TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scurvily

US/ˈskɜː.vi.li/ giọng máy của trình duyệt

scurvily nghĩa là đáng khinh, không có giá trị.

Nghĩa của scurvily

Phó từ

  1. Đáng khinh, không có giá trị, tầm thường.

Dạng từ của scurvily

So sánh hơnmore scurvily
So sánh nhấtmost scurvily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scurvily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scurvily nghĩa là gì?

scurvily (phó từ) nghĩa là đáng khinh, không có giá trị.

scurvily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scurvily: giọng Mỹ (US) /ˈskɜː.vi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.