scurvily
US/ˈskɜː.vi.li/
giọng máy của trình duyệt
scurvily nghĩa là đáng khinh, không có giá trị.
Nghĩa của scurvily
Phó từ
- Đáng khinh, không có giá trị, tầm thường.
Dạng từ của scurvily
| So sánh hơn | more scurvily |
| So sánh nhất | most scurvily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scurvily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scurvily nghĩa là gì?
scurvily (phó từ) nghĩa là đáng khinh, không có giá trị.
scurvily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scurvily: giọng Mỹ (US) /ˈskɜː.vi.li/.