TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scurry

UK/ˈskʌ.ɹi/ US/ˈskʌ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

scurry nghĩa là sự chạy gấp, sự chạy lon ton, chạy gấp, chạy lon ton.

Nghĩa của scurry

Danh từ

  1. Sự chạy gấp, sự chạy lon ton; tiếng chạy lon ton.
  2. Cuộc chạy đua ngựa ngắn.
  3. Đám (bụi) bốc lên (tuyết) cuốn đi.

Nội động từ

  1. Chạy gấp; chạy lon ton.

Dạng từ của scurry

Ngôi thứ ba số ítscurries
Hiện tại phân từ (-ing)scurrying
Quá khứ phân từscurried
Quá khứscurried
Số nhiềuscurries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scurry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scurry nghĩa là gì?

scurry (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chạy gấp, sự chạy lon ton, chạy gấp, chạy lon ton.

scurry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scurry: giọng Anh (UK) /ˈskʌ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈskʌ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.