scurry
UK/ˈskʌ.ɹi/
US/ˈskʌ.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
scurry nghĩa là sự chạy gấp, sự chạy lon ton, chạy gấp, chạy lon ton.
Nghĩa của scurry
Danh từ
- Sự chạy gấp, sự chạy lon ton; tiếng chạy lon ton.
- Cuộc chạy đua ngựa ngắn.
- Đám (bụi) bốc lên (tuyết) cuốn đi.
Nội động từ
- Chạy gấp; chạy lon ton.
Dạng từ của scurry
| Ngôi thứ ba số ít | scurries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scurrying |
| Quá khứ phân từ | scurried |
| Quá khứ | scurried |
| Số nhiều | scurries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scurry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scurry nghĩa là gì?
scurry (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chạy gấp, sự chạy lon ton, chạy gấp, chạy lon ton.
scurry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scurry: giọng Anh (UK) /ˈskʌ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈskʌ.ɹi/.