scutage
UK/ˈskjuːtɪd͡ʒ/
US/ˈskjuːtɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
scutage nghĩa là tiền triều cống.
Nghĩa của scutage
Danh từ
- Sử học Tiền triều cống.
Dạng từ của scutage
| Số nhiều | scutages |
Câu hỏi thường gặp
scutage nghĩa là gì?
scutage (danh từ) nghĩa là tiền triều cống.
scutage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scutage: giọng Anh (UK) /ˈskjuːtɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈskjuːtɪd͡ʒ/.