scut
UK/skʌt/
US/skʌt/
giọng máy của trình duyệt
scut nghĩa là đuôi cụt.
Nghĩa của scut
Danh từ
- Đuôi cụt (của thỏ, nai...).
Dạng từ của scut
| Số nhiều | scuts |
| Ngôi thứ ba số ít | scuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scutting |
| Quá khứ phân từ | scut |
| Quá khứ | scut |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scut
Đồng nghĩa
Họ từ của scut
Câu hỏi thường gặp
scut nghĩa là gì?
scut (danh từ) nghĩa là đuôi cụt.
scut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scut: giọng Anh (UK) /skʌt/, giọng Mỹ (US) /skʌt/.