scutate
giọng máy của trình duyệt
scutate nghĩa là có tấm vảy, có mai, hình khiên.
Nghĩa của scutate
Tính từ
- Động vật học Có tấm vảy, có mai.
- Thực vật học Hình khiên.
Dạng từ của scutate
| So sánh hơn | more scutate |
| So sánh nhất | most scutate |
Câu hỏi thường gặp
scutate nghĩa là gì?
scutate (tính từ) nghĩa là có tấm vảy, có mai, hình khiên.