TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scutel

giọng máy của trình duyệt

scutel nghĩa là vảy, mảnh mai.

Nghĩa của scutel

Danh từ

  1. Vảy.
  2. Mảnh mai (côn trùng).

Câu hỏi thường gặp

scutel nghĩa là gì?

scutel (danh từ) nghĩa là vảy, mảnh mai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.