scutter
UK/ˈskʌtə(ɹ)/
US/ˈskʌtə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
scutter nghĩa là sự chạy vội, sự chạy lon ton, chạy vội, chạy lon ton.
Nghĩa của scutter
Danh từ
- Sự chạy vội; sự chạy lon ton.
Nội động từ
- Chạy vội; chạy lon ton.
Dạng từ của scutter
| Ngôi thứ ba số ít | scutters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scuttering |
| Quá khứ phân từ | scuttered |
| Quá khứ | scuttered |
| Số nhiều | scutters |
Câu hỏi thường gặp
scutter nghĩa là gì?
scutter (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chạy vội, sự chạy lon ton, chạy vội, chạy lon ton.
scutter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scutter: giọng Anh (UK) /ˈskʌtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskʌtə(ɹ)/.