TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scutter

UK/ˈskʌtə(ɹ)/ US/ˈskʌtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

scutter nghĩa là sự chạy vội, sự chạy lon ton, chạy vội, chạy lon ton.

Nghĩa của scutter

Danh từ

  1. Sự chạy vội; sự chạy lon ton.

Nội động từ

  1. Chạy vội; chạy lon ton.

Dạng từ của scutter

Ngôi thứ ba số ítscutters
Hiện tại phân từ (-ing)scuttering
Quá khứ phân từscuttered
Quá khứscuttered
Số nhiềuscutters

Câu hỏi thường gặp

scutter nghĩa là gì?

scutter (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chạy vội, sự chạy lon ton, chạy vội, chạy lon ton.

scutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scutter: giọng Anh (UK) /ˈskʌtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskʌtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.