scuttle
UK/ˈskʌt.l̩/
US/ˈskʌt.l̩/
giọng máy của trình duyệt
scuttle nghĩa là dáng đi hấp tấp, đi vụt qua, chạy trốn, chạy gấp.
Nghĩa của scuttle
Danh từ
- Dáng đi hấp tấp.
- Sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả.
- Giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...).
- Xô (đựng) than.
- Lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy).
Nội động từ
- Đi vụt qua.
- Chạy trốn, chạy gấp, chạy vội.
Ngoại động từ
- Làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào.
Dạng từ của scuttle
| Số nhiều | scuttles |
| Ngôi thứ ba số ít | scuttles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scuttling |
| Quá khứ phân từ | scuttled |
| Quá khứ | scuttled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scuttle
Đồng nghĩa
Họ từ của scuttle
Câu hỏi thường gặp
scuttle nghĩa là gì?
scuttle (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dáng đi hấp tấp, đi vụt qua, chạy trốn, chạy gấp.
scuttle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scuttle: giọng Anh (UK) /ˈskʌt.l̩/, giọng Mỹ (US) /ˈskʌt.l̩/.