TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scuttle

UK/ˈskʌt.l̩/ US/ˈskʌt.l̩/ giọng máy của trình duyệt

scuttle nghĩa là dáng đi hấp tấp, đi vụt qua, chạy trốn, chạy gấp.

Nghĩa của scuttle

Danh từ

  1. Dáng đi hấp tấp.
  2. Sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả.
  3. Giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...).
  4. Xô (đựng) than.
  5. Lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy).

Nội động từ

  1. Đi vụt qua.
  2. Chạy trốn, chạy gấp, chạy vội.

Ngoại động từ

  1. Làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào.

Dạng từ của scuttle

Số nhiềuscuttles
Ngôi thứ ba số ítscuttles
Hiện tại phân từ (-ing)scuttling
Quá khứ phân từscuttled
Quá khứscuttled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scuttle

Đồng nghĩa

Họ từ của scuttle

Câu hỏi thường gặp

scuttle nghĩa là gì?

scuttle (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dáng đi hấp tấp, đi vụt qua, chạy trốn, chạy gấp.

scuttle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scuttle: giọng Anh (UK) /ˈskʌt.l̩/, giọng Mỹ (US) /ˈskʌt.l̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.