TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sdlp

giọng máy của trình duyệt

sdlp nghĩa là Đảng Lao động Xã hội Dân chủ (Social and Democratic Labour Party).

Nghĩa của sdlp

Viết tắt

  1. Chtrị Đảng Lao động Xã hội Dân chủ (Social and Democratic Labour Party).

Câu hỏi thường gặp

sdlp nghĩa là gì?

sdlp (viết tắt) nghĩa là Đảng Lao động Xã hội Dân chủ (Social and Democratic Labour Party).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.