TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

se

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɛ/ US/sɛ/ giọng máy của trình duyệt

se nghĩa là Đông Nam (South-East (ern)).

Nghĩa của se

Viết tắt

  1. Đông Nam (South-East (ern)).

Dạng từ của se

Số nhiềuses

Câu hỏi thường gặp

se nghĩa là gì?

se (viết tắt) nghĩa là Đông Nam (South-East (ern)).

se phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của se: giọng Anh (UK) /sɛ/, giọng Mỹ (US) /sɛ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.