TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/siː/ US/siː/ giọng máy của trình duyệt

sea nghĩa là biển, sóng biển, bể.

Nghĩa của sea

Danh từ

  1. Biển.
    • by seabằng đường biển
    • mistress of the seascường quốc làm chủ mặt biển
    • sea like a looking-glassbiển yên gió lặng
  2. Sóng biển.
    • to ship a seabị một ngọn sóng làm ngập (tàu...)
  3. Biển (khoảng rộng như biển); nhiều (về số lượng).
    • a sea of flamemột biển lửa
    • seas of bloodmáu chảy thành sông; (nghĩa bóng) sự chém giết tàn nhẫn
    • a sea of troublesnhiều chuyện phiền hà

Dạng từ của sea

Số nhiềuseas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sea

Đồng nghĩa

Họ từ của sea

Cụm từ, thành ngữ với sea

  • at sea — Ở ngoài khơi; (Nghĩa bóng) Hoang mang, bối rối, không hiểu ra thế nào, không biết làm thế nào.
  • to go to sea — Trở thành thuỷ thủ.
  • to follow the sea — Làm nghề thuỷ thủ.
  • to put to sea — Ra khơi.
  • half seas over — Quá chén.
  • Sea of Azov — Biển Azov.
  • Sea of Japan — Biển Nhật Bản.
  • Sea of Okhotsk — Biển Okhotsk.
  • sea anemone — Hải quỳ.
  • sea captain — Thuyền trưởng.
  • sea cucumber — Hải sâm, đồn đột, rum, dưa chuột biển, đỉa biển, đỉa bể.
  • sea hare — Thỏ biển, bún mẹ.
  • sea hibiscus — Tra làm chiếu.
  • sea monster — Quái vật biển.
  • sea snake — Rắn biển, đẻn.
  • sea stack — Khối đá tàn dư.
  • sea turtle — Rùa biển.

Câu ví dụ với sea

  • Most people know sea water is undrinkable. Phần lớn mọi người biết rằng nước biển không uống được.
  • The turtle moves slowly to the sea. Con rùa di chuyển từ từ ra biển.
  • I swim every morning in the sea. Sáng nào tôi cũng bơi ở biển.
  • I boldly jumped into the sea. Tôi liều lĩnh nhảy xuống biển.
  • He went to sea to swim. Nó ra biển bơi.
  • There are islands in the sea. Trên biển có những hòn đảo.
  • The house by the sea belongs to me. Ngôi nhà trên bờ biển đó là của tôi.
  • Tom almost drowned in the sea. Tom suýt thì chết đuối dưới biển.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sea nghĩa là gì?

sea (danh từ) nghĩa là biển, sóng biển, bể.

sea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea: giọng Anh (UK) /siː/, giọng Mỹ (US) /siː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.