TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-boat

US/ˈsi.ˈboʊt/ giọng máy của trình duyệt

sea-boat nghĩa là tàu đi biển, thuyền đi biển, thuyền cấp cứu.

Nghĩa của sea-boat

Danh từ

  1. Tàu đi biển; thuyền đi biển.
  2. Thuyền cấp cứu (ở trên tàu biển).

Câu hỏi thường gặp

sea-boat nghĩa là gì?

sea-boat (danh từ) nghĩa là tàu đi biển, thuyền đi biển, thuyền cấp cứu.

sea-boat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-boat: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.