TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-boot

US/ˈsi.ˈbuːt/ giọng máy của trình duyệt

sea-boot nghĩa là Giày/ ủng không thấm nước của thủy chủ.

Nghĩa của sea-boot

Danh từ

  1. Giày/ ủng không thấm nước của thủy chủ.

Câu hỏi thường gặp

sea-boot nghĩa là gì?

sea-boot (danh từ) nghĩa là Giày/ ủng không thấm nước của thủy chủ.

sea-boot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-boot: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈbuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.