TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-cap

US/ˈsi.ˈkæp/ giọng máy của trình duyệt

sea-cap nghĩa là mũ đội đi biển.

Nghĩa của sea-cap

Danh từ

  1. Mũ đội đi biển.
  2. Bọt trắng đầu ngọn sóng.

Dạng từ của sea-cap

Số nhiềusea caps

Câu hỏi thường gặp

sea-cap nghĩa là gì?

sea-cap (danh từ) nghĩa là mũ đội đi biển.

sea-cap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-cap: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈkæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.