TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-letter

US/ˈsi.ˈlɛ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

sea-letter nghĩa là giấy chứng minh, giấy thông hành.

Nghĩa của sea-letter

Danh từ

  1. Giấy chứng minh, giấy thông hành (của một tàu trung lập trong chiến tranh).

Dạng từ của sea-letter

Số nhiềusea letters

Câu hỏi thường gặp

sea-letter nghĩa là gì?

sea-letter (danh từ) nghĩa là giấy chứng minh, giấy thông hành.

sea-letter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-letter: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈlɛ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.