TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sea-quake

US/ˈsi.ˈkweɪk/ giọng máy của trình duyệt

sea-quake nghĩa là chấn động dưới biển, động đất dưới biển.

Nghĩa của sea-quake

Danh từ

  1. Chấn động dưới biển, động đất dưới biển.

Câu hỏi thường gặp

sea-quake nghĩa là gì?

sea-quake (danh từ) nghĩa là chấn động dưới biển, động đất dưới biển.

sea-quake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sea-quake: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˈkweɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.