TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seaboard

US/ˈsi.ˌbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

seaboard nghĩa là bờ biển, vùng bờ biển.

Nghĩa của seaboard

Danh từ

  1. Bờ biển; vùng bờ biển.

Dạng từ của seaboard

Số nhiềuseaboards

Câu hỏi thường gặp

seaboard nghĩa là gì?

seaboard (danh từ) nghĩa là bờ biển, vùng bờ biển.

seaboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seaboard: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˌbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.