TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seal off

giọng máy của trình duyệt

seal off nghĩa là cắt đứt, chặn.

Nghĩa của seal off

Cụm động từ

  1. Cắt đứt, chặn (đường giao thông...); cô lập; vây chắn không cho vào (một nơi nào).

Dạng từ của seal off

Ngôi thứ ba số ítseals off
Hiện tại phân từ (-ing)sealing off
Quá khứ phân từsealed off
Quá khứsealed off

Câu hỏi thường gặp

seal off nghĩa là gì?

seal off (cụm động từ) nghĩa là cắt đứt, chặn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.