seal off
giọng máy của trình duyệt
seal off nghĩa là cắt đứt, chặn.
Nghĩa của seal off
Cụm động từ
- Cắt đứt, chặn (đường giao thông...); cô lập; vây chắn không cho vào (một nơi nào).
Dạng từ của seal off
| Ngôi thứ ba số ít | seals off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sealing off |
| Quá khứ phân từ | sealed off |
| Quá khứ | sealed off |
Câu hỏi thường gặp
seal off nghĩa là gì?
seal off (cụm động từ) nghĩa là cắt đứt, chặn.