TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seamer

US/ˈsi.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

seamer nghĩa là người khâu, máy khâu đột.

Nghĩa của seamer

Danh từ

  1. Người khâu.
  2. Máy khâu đột.

Dạng từ của seamer

Số nhiềuseamers

Câu hỏi thường gặp

seamer nghĩa là gì?

seamer (danh từ) nghĩa là người khâu, máy khâu đột.

seamer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seamer: giọng Mỹ (US) /ˈsi.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.