TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seamed

US/ˈsimd/ giọng máy của trình duyệt

seamed nghĩa là Có một đường khâu nói, có nhiều đường khâu nối.

Nghĩa của seamed

Tính từ

  1. Có một đường khâu nói, có nhiều đường khâu nối.

Dạng từ của seamed

So sánh hơnmore seamed
So sánh nhấtmost seamed

Câu hỏi thường gặp

seamed nghĩa là gì?

seamed (tính từ) nghĩa là Có một đường khâu nói, có nhiều đường khâu nối.

seamed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seamed: giọng Mỹ (US) /ˈsimd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.