seamed
US/ˈsimd/
giọng máy của trình duyệt
seamed nghĩa là Có một đường khâu nói, có nhiều đường khâu nối.
Nghĩa của seamed
Tính từ
- Có một đường khâu nói, có nhiều đường khâu nối.
Dạng từ của seamed
| So sánh hơn | more seamed |
| So sánh nhất | most seamed |
Câu hỏi thường gặp
seamed nghĩa là gì?
seamed (tính từ) nghĩa là Có một đường khâu nói, có nhiều đường khâu nối.
seamed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seamed: giọng Mỹ (US) /ˈsimd/.