TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seasonally

US/ˈsiz.nəl.li/ giọng máy của trình duyệt

seasonally nghĩa là từng thời vụ, thay đổi theo mùa.

Nghĩa của seasonally

Phó từ

  1. Từng thời vụ; thay đổi theo mùa; xảy ra trong một mùa riêng biệt.

Dạng từ của seasonally

So sánh hơnmore seasonally
So sánh nhấtmost seasonally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seasonally

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

seasonally nghĩa là gì?

seasonally (phó từ) nghĩa là từng thời vụ, thay đổi theo mùa.

seasonally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seasonally: giọng Mỹ (US) /ˈsiz.nəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.