TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seaworthy

UK/ˈsiːwɜːði/ US/ˈsiːwɝði/ giọng máy của trình duyệt

seaworthy nghĩa là Có thể đi biển được; có thể chịu đựng được sóng gió (tàu biển).

Nghĩa của seaworthy

Tính từ

  1. Có thể đi biển được; có thể chịu đựng được sóng gió (tàu biển).

Dạng từ của seaworthy

So sánh hơnseaworthier
So sánh nhấtseaworthiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seaworthy

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

seaworthy nghĩa là gì?

seaworthy (tính từ) nghĩa là Có thể đi biển được; có thể chịu đựng được sóng gió (tàu biển).

seaworthy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seaworthy: giọng Anh (UK) /ˈsiːwɜːði/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːwɝði/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.