seaworthiness
US/ˈsi.ˌwɜː.ði.nəs/
giọng máy của trình duyệt
seaworthiness nghĩa là Tình trạng có thể đi biển được; sự chịu đựng được sóng gió (tàu biển).
Nghĩa của seaworthiness
Danh từ
- Tình trạng có thể đi biển được; sự chịu đựng được sóng gió (tàu biển).
Câu hỏi thường gặp
seaworthiness nghĩa là gì?
seaworthiness (danh từ) nghĩa là Tình trạng có thể đi biển được; sự chịu đựng được sóng gió (tàu biển).
seaworthiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seaworthiness: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˌwɜː.ði.nəs/.