TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

second order condition

US/ kən.ˈdɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

second order condition nghĩa là Điều kiện đạo hàm bậc hai.

Nghĩa của second order condition

Danh từ

  1. Kinh tế học Điều kiện đạo hàm bậc hai.

Câu hỏi thường gặp

second order condition nghĩa là gì?

second order condition (danh từ) nghĩa là Điều kiện đạo hàm bậc hai.

second order condition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của second order condition: giọng Mỹ (US) / kən.ˈdɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.