TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

second person

giọng máy của trình duyệt

second person nghĩa là ngôi thứ hai.

Nghĩa của second person

Danh từ

  1. Ngôi thứ hai.

Dạng từ của second person

Số nhiềusecond persons

Câu hỏi thường gặp

second person nghĩa là gì?

second person (danh từ) nghĩa là ngôi thứ hai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.