TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

second-rateness

giọng máy của trình duyệt

second-rateness nghĩa là loại hạng thường.

Nghĩa của second-rateness

Danh từ

  1. Loại hạng thường (hàng hoá).

Câu hỏi thường gặp

second-rateness nghĩa là gì?

second-rateness (danh từ) nghĩa là loại hạng thường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.