TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

secondary worker

US/ ˈwɜː.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

secondary worker nghĩa là công nhân hạng hai.

Nghĩa của secondary worker

Danh từ

  1. Kinh tế học Công nhân hạng hai.

Câu hỏi thường gặp

secondary worker nghĩa là gì?

secondary worker (danh từ) nghĩa là công nhân hạng hai.

secondary worker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của secondary worker: giọng Mỹ (US) / ˈwɜː.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.