seconder
US/ˈsɛ.kən.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
seconder nghĩa là người tán thành.
Nghĩa của seconder
Danh từ
- Người tán thành (một đề nghị, quyết định).
Dạng từ của seconder
| Số nhiều | seconders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seconder
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
seconder nghĩa là gì?
seconder (danh từ) nghĩa là người tán thành.
seconder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seconder: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.kən.dɜː/.