TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

secretariat

UK/ˌsɛk.ɹəˈtɛə.ɹɪ.ət/ US/ˌsɛk.ɹəˈtɛɚ.i.ət/ giọng máy của trình duyệt

secretariat nghĩa là văn phòng, văn phòng tổng thư ký, phòng bí thư, quốc vụ viện.

Nghĩa của secretariat

Danh từ

  1. Văn phòng.
  2. Nhân viên của một Tổng thư ký, văn phòng của một Tổng thư ký.
  3. Nhân viên của một Bộ trưởng chính phủ; văn phòng của một Bộ trưởng chính phủ.
  4. Phòng bí thư.
  5. Ban bí thư; chức bí thư.

Dạng từ của secretariat

Số nhiềusecretariats

Họ từ của secretariat

Câu hỏi thường gặp

secretariat nghĩa là gì?

secretariat (danh từ) nghĩa là văn phòng, văn phòng tổng thư ký, phòng bí thư, quốc vụ viện.

secretariat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của secretariat: giọng Anh (UK) /ˌsɛk.ɹəˈtɛə.ɹɪ.ət/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛk.ɹəˈtɛɚ.i.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.