TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

secretary-general

US/ˈsɛ.krə.ˌtɛr.i.ˈdʒɛn.rəl/ giọng máy của trình duyệt

secretary-general nghĩa là tổng thư ký, tổng bí thư, tổng thư kí.

Nghĩa của secretary-general

Danh từ

  1. Tổng thư ký, tổng bí thư.

Dạng từ của secretary-general

Số nhiềuSecretaries General

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secretary-general

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

secretary-general nghĩa là gì?

secretary-general (danh từ) nghĩa là tổng thư ký, tổng bí thư, tổng thư kí.

secretary-general phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của secretary-general: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.krə.ˌtɛr.i.ˈdʒɛn.rəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.