secretary-general
US/ˈsɛ.krə.ˌtɛr.i.ˈdʒɛn.rəl/
giọng máy của trình duyệt
secretary-general nghĩa là tổng thư ký, tổng bí thư, tổng thư kí.
Nghĩa của secretary-general
Danh từ
- Tổng thư ký, tổng bí thư.
Dạng từ của secretary-general
| Số nhiều | Secretaries General |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secretary-general
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
secretary-general nghĩa là gì?
secretary-general (danh từ) nghĩa là tổng thư ký, tổng bí thư, tổng thư kí.
secretary-general phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secretary-general: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.krə.ˌtɛr.i.ˈdʒɛn.rəl/.