Secretary of State
giọng máy của trình duyệt
Secretary of State nghĩa là ngoại trưởng, bộ trưởng ngoại giao, bang vụ khanh, tổng thư ký bang.
Nghĩa của Secretary of State
Danh từ
- Ngoại trưởng, bộ trưởng ngoại giao, quốc vụ khanh.
- Bang vụ khanh, tổng thư ký tiểu bang, tổng thư ký bang.
Dạng từ của Secretary of State
| Số nhiều | Secretaries of State |
Câu hỏi thường gặp
Secretary of State nghĩa là gì?
Secretary of State (danh từ) nghĩa là ngoại trưởng, bộ trưởng ngoại giao, bang vụ khanh, tổng thư ký bang.