secrete
UK/sɪˈkɹiːt/
US/sɪˈkɹiːt/
giọng máy của trình duyệt
secrete nghĩa là cất, giấu, tiết ra, tiết.
Nghĩa của secrete
Ngoại động từ
- Cất, giấu.
- Sinh vật học Tiết ra.
Dạng từ của secrete
| Ngôi thứ ba số ít | secretes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | secreting |
| Quá khứ phân từ | secreted |
| Quá khứ | secreted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secrete
Đồng nghĩa
Họ từ của secrete
Câu hỏi thường gặp
secrete nghĩa là gì?
secrete (ngoại động từ) nghĩa là cất, giấu, tiết ra, tiết.
secrete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secrete: giọng Anh (UK) /sɪˈkɹiːt/, giọng Mỹ (US) /sɪˈkɹiːt/.