sectary
US/ˈsɛk.tə.ri/
giọng máy của trình duyệt
sectary nghĩa là thành viên môn phái, đảng viên.
Nghĩa của sectary
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Thành viên (của một) môn phái; đảng viên (trong thời kỳ nội chiến ở Mỹ).
Dạng từ của sectary
| Số nhiều | sectaries |
Câu hỏi thường gặp
sectary nghĩa là gì?
sectary (danh từ) nghĩa là thành viên môn phái, đảng viên.
sectary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sectary: giọng Mỹ (US) /ˈsɛk.tə.ri/.