TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sectary

US/ˈsɛk.tə.ri/ giọng máy của trình duyệt

sectary nghĩa là thành viên môn phái, đảng viên.

Nghĩa của sectary

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Thành viên (của một) môn phái; đảng viên (trong thời kỳ nội chiến ở Mỹ).

Dạng từ của sectary

Số nhiềusectaries

Câu hỏi thường gặp

sectary nghĩa là gì?

sectary (danh từ) nghĩa là thành viên môn phái, đảng viên.

sectary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sectary: giọng Mỹ (US) /ˈsɛk.tə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.