secularity
US/ˈsɛ.kjə.lɜ.ːə.ti/
giọng máy của trình duyệt
secularity nghĩa là tính tục, tính thế tục, tính cách trường kỳ.
Nghĩa của secularity
Danh từ
- Tính tục, tính thế tục.
- Tính cách trường kỳ (của sự thay đổi).
Dạng từ của secularity
| Số nhiều | secularities |
Câu hỏi thường gặp
secularity nghĩa là gì?
secularity (danh từ) nghĩa là tính tục, tính thế tục, tính cách trường kỳ.
secularity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secularity: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.kjə.lɜ.ːə.ti/.